Kết quả tra từ “大使”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
大使dà shǐ
大使: đại sứ; phái viên; LT:名[ming2],位[wei4]
大使馆dà shǐ guǎn
大使馆: đại sứ quán; LT:座[zuo4],個|个[ge4]
大使级dà shǐ jí
大使级: thuộc về cấp đại sứ
亲善大使qīn shàn dà shǐ
亲善大使: đại sứ thiện chí
教廷大使jiào tíng dà shǐ
教廷大使: đại sứ của giáo hội; Sứ thần Tòa Thánh (từ Vatican)
形象大使xíng xiàng dà shǐ
形象大使: người đại diện cho tổ chức và nâng cao hình ảnh; đại sứ
全权大使quán quán dà shǐ
全权大使: đại sứ toàn quyền