大使
đại sứ; phái viên; LT:名[ming2],位[wei4]
đại sứ; phái viên; LT:名[ming2],位[wei4]
大使 thường mang nghĩa “đại sứ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 大使 cùng cụm 大使馆 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
đại sứ quán
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thuộc về cấp đại sứ
›大使馆dà shǐ guǎnđại sứ quán; LT:座[zuo4],個|个[ge4]
›大便dà biànđại tiện; phân; chất thải
›大修dà xiūđại tu
›大佬dà lǎonhân vật lớn (dẫn đầu một lĩnh vực hoặc nhóm); bố già
›大作dà zuòtác phẩm của bạn (sách, tác phẩm âm nhạc, v.v.) (kính ngữ); bùng nổ; bắt đầu đột ngột
›大伯子dà bǎi zi(thông tục) anh trai của chồng
›大伯dà bóanh trai của chồng; anh rể
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.