Kết quả cho “大”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
to, rộng, lớn
xem 大夫[dai4 fu5]
người lớn
đại chúng, quần chúng
đại hội
anh cả, đại ca
cỡ lớn, kiểu to
nói to, lớn tiếng
phần lớn, đa số
rất, cực kỳ, vượt bậc
bác sĩ, thầy thuôc
bác gái
chị cả
đại học
mọi người
khổ, cỡ
xe buýt
hào phóng
nhà cao tầng, khu nhà cao tầng
đại khái, sơ lược
biển cả, đại dương
bác (người đàn ông lớn tuổi)
khoảng chừng, chắc là
áo khoác ngoài