Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “处女”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
处女chǔ nǚ

处女: trinh nữ; thiếu nữ; chuyến đầu tiên; đất còn hoang; tác phẩm đầu tay (của tiểu thuyết gia)

Cụm từ
处女航chǔ nǚ háng

处女航: chuyến đi đầu tiên

Cụm từ
处女膜chǔ nǚ mó

处女膜: màng trinh

Cụm từ
处女座Chǔ nǚ zuò

处女座: Xử Nữ (chòm sao và cung hoàng đạo); biến thể phổ biến của 室女座[Shi4 nu:3 zuo4]

Cụm từ
处女作chǔ nǚ zuò

处女作: tác phẩm đầu tay

Cụm từ
老处女lǎo chǔ nǚ

老处女: người phụ nữ già chưa kết hôn; bà cô độc thân

Cụm từ