Kết quả cho “垄”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
luống giữa các thửa ruộng; hàng cây trồng; đất đắp thành luống trong ruộng; gò mộ
độc quyền
luống cày (nông nghiệp)
luống trên đồng ruộng đã cày
chống độc quyền
pháp luật chống độc quyền
độc quyền nhóm