Kết quả tra từ “垄”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
垄lǒng
垄: luống giữa các thửa ruộng; hàng cây trồng; đất đắp thành luống trong ruộng; gò mộ
垄沟lǒng gōu
垄沟: luống cày (nông nghiệp)
垄断lǒng duàn
垄断: độc quyền
寡头垄断guǎ tóu lǒng duàn
寡头垄断: độc quyền nhóm
地垄dì lǒng
地垄: luống trên đồng ruộng đã cày
反垄断法fǎn lǒng duàn fǎ
反垄断法: pháp luật chống độc quyền
反垄断fǎn lǒng duàn
反垄断: chống độc quyền