Kết quả tra từ “垂直”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
垂直chuí zhí
垂直: vuông góc; thẳng đứng
垂直轴chuí zhí zhóu
垂直轴: trục thẳng đứng; (toán) trục thẳng đứng
垂直起落飞机chuí zhí qǐ luò fēi jī
垂直起落飞机: máy bay cất cánh và hạ cánh thẳng đứng
垂直线chuí zhí xiàn
垂直线: đường thẳng đứng
垂直尾翼chuí zhí wěi yì
垂直尾翼: (hàng không) đuôi đứng; bộ thăng bằng dọc
垂直和短距起落飞机chuí zhí hé duǎn jù qǐ luò fēi jī
垂直和短距起落飞机: máy bay cất hạ cánh thẳng đứng hoặc trên đường băng ngắn
母子垂直感染mǔ zǐ chuí zhí gǎn rǎn
母子垂直感染: lây truyền từ mẹ sang con