Kết quả cho “垂直”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
vuông góc; thẳng đứng
đường thẳng đứng
trục thẳng đứng; (toán) trục thẳng đứng
(hàng không) đuôi đứng; bộ thăng bằng dọc
máy bay cất cánh và hạ cánh thẳng đứng
máy bay cất hạ cánh thẳng đứng hoặc trên đường băng ngắn
lây truyền từ mẹ sang con