Kết quả tra từ “坞”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
坞wù
坞: biến thể của 塢|坞[wu4]
坞wù
坞: (dạng kết hợp) khu vực thấp trong một rào chắn bao quanh; (văn học) lâu đài nhỏ; pháo đài
坞站wù zhàn
坞站: trạm kết nối
坞壁wù bì
坞壁: pháo đài nhỏ; khu phức hợp kiên cố
坞堡wù bǎo
坞堡: pháo đài nhỏ; khu phức hợp kiên cố
花坞huā wù
花坞: luống hoa trũng
船坞chuán wù
船坞: xưởng đóng tàu; nhà máy đóng tàu
扩展坞kuò zhǎn wù
扩展坞: trạm kết nối
拓展坞tuò zhǎn wù
拓展坞: (tin học) hub; dock
山坞shān wù
山坞: góc khuất; vịnh nhỏ (trong đồi núi)
宝莱坞Bǎo lái wù
宝莱坞: Bollywood (ngành công nghiệp điện ảnh tại Mumbai, Ấn Độ)
好莱坞Hǎo lái wù
好莱坞: Hollywood