Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

坞 là gì?

[wù] có nghĩa là (dạng kết hợp) khu vực thấp trong một rào chắn bao quanh; (văn học) lâu đài nhỏ; pháo đài.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 坞 trong tiếng Việt

  1. (dạng kết hợp) khu vực thấp trong một rào chắn bao quanh
  2. (văn học) lâu đài nhỏ
  3. pháo đài

Cách đọc và ghi nhớ 坞

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(dạng kết hợp) khu vực thấp trong một rào chắn bao quanh; (văn học) lâu đài nhỏ; pháo đài”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan