坞 là gì?
坞 [wù] có nghĩa là (dạng kết hợp) khu vực thấp trong một rào chắn bao quanh; (văn học) lâu đài nhỏ; pháo đài.
Nghĩa của từ 坞 trong tiếng Việt
- (dạng kết hợp) khu vực thấp trong một rào chắn bao quanh
- (văn học) lâu đài nhỏ
- pháo đài
Cách đọc và ghi nhớ 坞
坞 được đọc là wù, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(dạng kết hợp) khu vực thấp trong một rào chắn bao quanh; (văn học) lâu đài nhỏ; pháo đài”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .