坞
(dạng kết hợp) khu vực thấp trong một rào chắn bao quanh; (văn học) lâu đài nhỏ; pháo đài
(dạng kết hợp) khu vực thấp trong một rào chắn bao quanh; (văn học) lâu đài nhỏ; pháo đài
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khu vực bao quanh
›围wéibao quanh; bao vây; xung quanh; đeo bằng cách quấn quanh (khăn quàng, khăn choàng)
›喔wō(từ tượng thanh) tiếng gà trống gáy (thường lặp lại); cách phát âm ở Đài Loan: [wo4]
›塕wěngbụi bay (tiếng địa phương); bụi
›壝wěigò đất; đê điều; bàn thờ bằng đất cho thần xã tắc
›塆wānhẻm núi; khe núi
›外wàibên ngoài; thêm vào; ngoại; quốc tế
›埦wǎnbiến thể của 碗[wan3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.