Kết quả cho “地方”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nơi, chỗ, vùng
quan chức địa phương
địa phương
opera địa phương Trung Quốc, như là Việt kịch 越劇|越剧[Yue4 ju4], Xuyên kịch 川劇|川剧[Chuan1 ju4], Hà Nam kịch 豫劇|豫剧[Yu4 ju4] vv
chủ nghĩa địa phương; thiên vị khu vực của mình
opera Trung Quốc địa phương, chẳng hạn như kịch Shaoxing 越劇|越剧[Yue4 ju4], kịch Tứ Xuyên 川劇|川剧[Chuan1 ju4], kịch Hà Nam 豫劇|豫剧[Yu4 ju4] v.v
tòa án quận; tòa án khu vực
tự trị địa phương; tự quản
sốt phát ban chuột
chiếm chỗ
cùng một nơi như trước; chỗ quen thuộc; nơi hay lui tới
ở đâu đó; nơi nào; ở đâu?
Kinki chihō, khu vực của Nhật Bản xung quanh cố đô Kyōto, bao gồm phủ Kyōto 京都府[Jing1 du1 fu3], phủ Ōsaka 大阪府[Da4 ban3 fu3], tỉnh Shiga 滋賀縣|滋贺县[Zi1 he4 xian4], tỉnh Nara…