Kết quả tra từ “地方”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
地方: khu vực; nơi; chỗ; không gian; lãnh thổ; LT:處|处[chu4],個|个[ge4],塊|块[kuai4]
地方自治: tự trị địa phương; tự quản
地方法院: tòa án quận; tòa án khu vực
地方戏曲: opera Trung Quốc địa phương, chẳng hạn như kịch Shaoxing 越劇|越剧[Yue4 ju4], kịch Tứ Xuyên 川劇|川剧[Chuan1 ju4], kịch Hà Nam 豫劇|豫剧[Yu4 ju4] v.v
地方戏: opera địa phương Trung Quốc, như là Việt kịch 越劇|越剧[Yue4 ju4], Xuyên kịch 川劇|川剧[Chuan1 ju4], Hà Nam kịch 豫劇|豫剧[Yu4 ju4] vv
地方性斑疹伤寒: sốt phát ban chuột
地方性: địa phương
地方官: quan chức địa phương
地方主义: chủ nghĩa địa phương; thiên vị khu vực của mình
近畿地方: Kinki chihō, khu vực của Nhật Bản xung quanh cố đô Kyōto, bao gồm phủ Kyōto 京都府[Jing1 du1 fu3], phủ Ōsaka 大阪府[Da4 ban3 fu3], tỉnh Shiga…
老地方: cùng một nơi như trước; chỗ quen thuộc; nơi hay lui tới
占地方: chiếm chỗ
什么地方: ở đâu đó; nơi nào; ở đâu?