Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “在”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
zài

tồn tại; còn sống; (ai đó hoặc cái gì đó) ở (vị trí); (dùng trước động từ để chỉ hành động đang diễn ra)

Từ vựng
在乎
zàihu

quan tâm

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
在于
zàiyú

ở chỗ

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
在下
zài xià

dưới; bản thân (khiêm tốn)

Cụm từ
在世
zài shì

còn sống

Cụm từ
在位
zài wèi

trị vì; đang tại vị (quốc vương)

Cụm từ
在先
zài xiān

đến trước; trước đó; ưu tiên; trước; đầu tiên; trước đây

Cụm từ
在内
zài nèi

(bao gồm) trong đó; trong số đó

Cụm từ
在前
zài qián

phía trước; trước đây; trong quá khứ

Cụm từ
在华
zài Huá

trong Trung Quốc; trong thời gian ở Trung Quốc

Cụm từ
在即
zài jí

sắp xảy ra; sắp tới; gần kề

Cụm từ
在台
zài Tái

ở Đài Loan (dùng như định ngữ)

Cụm từ
在后
zài hòu

phía sau

Cụm từ
在地
zài dì

địa phương

Cụm từ
在场
zài chǎng

có mặt; có mặt tại hiện trường

Cụm từ
在外
zài wài

bên ngoài; bị loại trừ

Cụm từ
在家
zài jiā

ở nhà; (tại nơi làm việc) có mặt (trái với đi vắng vì công việc chính thức 出差[chu1chai1]); (Phật giáo, v.v.) vẫn là cư sĩ (trái với xuất gia thành tu sĩ 出家[chu1jia1])

Cụm từ
在岗
zài gǎng

ở tại vị trí làm việc

Cụm từ
在座
zài zuò

có mặt

Cụm từ
在建
zài jiàn

đang xây dựng

Cụm từ
在意
zài yì

để ý; quan tâm

Cụm từ
在握
zài wò

(bóng) nắm trong tay; ở trong tầm với

Cụm từ
在教
zài jiào

theo một tôn giáo (đặc biệt là Hồi giáo)

Cụm từ
在旁
zài páng

bên cạnh; gần đó

Cụm từ