在那儿
(cụm trạng ngữ chỉ sự chú ý của chủ ngữ của động từ tập trung vào việc họ đang làm, không bị phân tâm bởi điều gì khác); chỉ đang ... (và không làm gì khác)
(cụm trạng ngữ chỉ sự chú ý của chủ ngữ của động từ tập trung vào việc họ đang làm, không bị phân tâm bởi điều gì khác); chỉ đang ... (và không làm gì khác)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đang làm việc; đương chức; đang tại chức
›在身zài shēnsở hữu; đang bận rộn hoặc vướng bận với (công việc, hợp đồng, vụ kiện)
›在野zài yěkhông nắm quyền (chính trị); mất chức
›在途zài túđang vận chuyển (hành khách, hàng hóa, v.v.)
›在逃zài táođang lẩn trốn (của tội phạm)
›在读zài dúđang học (tại một trường hoặc viện nghiên cứu)
›在行zài hángthành thạo việc gì; là chuyên gia trong một ngành nghề
›在华zài Huátrong Trung Quốc; trong thời gian ở Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.