在线
trực tuyến
trực tuyến
在线 thường mang nghĩa “trực tuyến”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 在线, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bây giờ; hiện tại
›在编zài biānbiên chế chính thức; là nhân viên chính thức
›在理zài lǐhợp lý; có lý
›在职zài zhíđang làm việc; đương chức; đang tại chức
›在深处zài shēn chùmột cách sâu sắc
›在职训练zài zhí xùn liànđào tạo tại chức
›在此后zài cǐ hòusau đó; từ lúc đó trở đi
›在华zài Huátrong Trung Quốc; trong thời gian ở Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.