Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “土”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

đất

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
土地
tǔdì

ruộng đất, ruộng nương

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
土产
tǔ chǎn

sản xuất tại địa phương; sản phẩm địa phương (có đặc trưng nổi bật của vùng)

Cụm từ
土制
tǔ zhì

tự làm; bằng đất

Cụm từ
土卫
tǔ wèi

vệ tinh của Sao Thổ

Cụm từ
土坝
tǔ bà

đập đất; đập bằng đất và đá (khác với đập chống thấm bằng đất sét hoặc bê tông)

Cụm từ
土埂
tǔ gěng

bờ hoặc lối đi giữa các thửa ruộng

Cụm từ
土城
Tǔ chéng

thành phố Tucheng ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
土堆
tǔ duī

gò đất

Cụm từ
土墼
tǔ jī

gạch phơi nắng; gạch adobe

Cụm từ
土壤
tǔ rǎng

đất

Cụm từ
土层
tǔ céng

tầng đất; mặt đất

Cụm từ
土岗
tǔ gǎng

gò; đồi nhỏ

Cụm từ
土布
tǔ bù

vải tự dệt

Cụm từ
土库
Tǔ kù

thị trấn Tuku ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
土建
tǔ jiàn

kỹ thuật xây dựng; dùng như 土木工程[tu3 mu4 gong1 cheng2]

Cụm từ
土改
tǔ gǎi

cải cách ruộng đất (viết tắt của 土地改革[tu3 di4 gai3 ge2])

Viết tắt
土方
tǔ fāng

mét khối đất (đơn vị đo lường); đất đào; công tác đất (viết tắt của 土方工程[tu3 fang1 gong1 cheng2]); (y học cổ truyền) phương thuốc dân gian

Viết tắt
土族
Tǔ zú

nhóm dân tộc Thổ hoặc Mông Cổ Trắng ở Thanh Hải

Cụm từ
土星
Tǔ xīng

Sao Thổ (hành tinh)

Cụm từ
土木
tǔ mù

xây dựng; công trình; kỹ thuật dân dụng

Cụm từ
土桑
Tǔ sāng

Thành phố Tucson (ở Arizona)

Cụm từ
土楼
tǔ lóu

nhà ở cộng đồng truyền thống của người Khách Gia ở Phúc Kiến, thường là cấu trúc tròn nhiều tầng lớn xây quanh điện thờ trung tâm

Cụm từ
土气
tǔ qì

mộc mạc; thô kệch; không tinh tế

Cụm từ