土狼
loài chó sói đất (Proteles cristatus), họ hàng nhỏ ăn côn trùng của linh cẩu
loài chó sói đất (Proteles cristatus), họ hàng nhỏ ăn côn trùng của linh cẩu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chó địa phương; dế nhũi (từ thông tục chỉ loài dịch hại nông nghiệp Gryllotalpa 螻蛄|蝼蛄[lou2 gu1])
›土牛tǔ niútrâu đất; gò đất trên đê (sẵn sàng cho sửa chữa khẩn cấp)
›土石方tǔ shí fāngđất đá đã đào; thải ra từ xây dựng
›土神tǔ shénthần đất
›土温tǔ wēnnhiệt độ của đất
›土窑tǔ yáolò đất; hang động hoàng thổ
›土生土长tǔ shēng tǔ zhǎngsinh ra và lớn lên tại địa phương; bản địa; tự trồng được
›土特产tǔ tè chǎnđặc sản địa phương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.