Kết quả tra từ “嚎”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
嚎háo
嚎: tru; hú
嚎啕大哭háo táo dà kū
嚎啕大哭: than khóc; gào khóc (thành ngữ)
嚎啕háo táo
嚎啕: biến thể của 號啕|号啕[hao2 tao2]
嚎哭háo kū
嚎哭: gào khóc; khóc lóc; than khóc; hú hét; cũng viết là 號哭|号哭[hao2 ku1]
嚎叫háo jiào
嚎叫: hú hét; la hét
鬼哭狼嚎guǐ kū láng háo
鬼哭狼嚎: khóc như ma tru như sói (thành ngữ)
哀嚎āi háo
哀嚎: gào khóc trong đau buồn; kêu gào thảm thiết; giống như 哀號|哀号[ai1 hao2]
呼嚎hū háo
呼嚎: gầm rú (của động vật); gào khóc; kêu gào trong đau khổ; xem thêm 呼號|呼号[hu1 hao2]
干嚎gān háo
干嚎: gào khóc to nhưng không rơi nước mắt