Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “噬”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shì

噬: ngấu nghiến; cắn

Từ vựng
噬菌体shì jūn tǐ

噬菌体: thực khuẩn thể; thực khuẩn

Cụm từ
噬脐莫及shì qí mò jí

噬脐莫及: nghĩa đen: không thể cắn rốn của chính mình (thành ngữ); nghĩa bóng: quá muộn để hối tiếc

Thành ngữ
噬咬shì yǎo

噬咬: cắn

Cụm từ
巨噬细胞jù shì xì bāo

巨噬细胞: đại thực bào

Cụm từ
小吞噬细胞xiǎo tūn shì xì bāo

小吞噬细胞: vi thực bào (một loại bạch cầu)

Cụm từ
大吞噬细胞dà tūn shì xì bāo

大吞噬细胞: đại thực bào

Cụm từ
吞噬细胞tūn shì xì bāo

吞噬细胞: tế bào thực bào (tế bào nuốt và tiêu diệt chất ngoại lai)

Cụm từ
吞噬作用tūn shì zuò yòng

吞噬作用: thực bào (nuốt và tiêu diệt chất ngoại lai)

Cụm từ
吞噬tūn shì

吞噬: nuốt; chìm vào; ngấu nghiến

Cụm từ