Kết quả tra từ “嘱”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
嘱zhǔ
嘱: dặn dò; khẩn cầu; thúc giục
嘱托zhǔ tuō
嘱托: giao phó nhiệm vụ cho người khác
嘱咐zhǔ fu
嘱咐: dặn dò; căn dặn
医嘱yī zhǔ
医嘱: đơn thuốc (y học); lời khuyên của bác sĩ
遗嘱yí zhǔ
遗嘱: di chúc; chúc thư
遵医嘱zūn yī zhǔ
遵医嘱: tuân theo lời khuyên của bác sĩ; theo hướng dẫn của bác sĩ
叮嘱dīng zhǔ
叮嘱: cảnh báo nhiều lần; khuyên nhủ; nhắc đi nhắc lại
千叮万嘱qiān dīng wàn zhǔ
千叮万嘱: liên tục dặn dò; nài nỉ hết lần này đến lần khác
切嘱qiè zhǔ
切嘱: lời khuyên khẩn cấp; khuyên nhủ