Kết quả tra từ “嗪”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
嗪qín
嗪: dùng trong phiên âm -xine, -zine hoặc -chin
异咯嗪yì gē qín
异咯嗪: isoalloxazine (tên của hóa chất hữu cơ)
噻嗪sāi qín
噻嗪: thiazine (hóa học) (từ mượn)
哒嗪dā qín
哒嗪: pyrazine C4H4N2; diazine
𫫇嗪è qín
𫫇嗪: oxazine C4H5NO
哌嗪pài qín
哌嗪: piperazine (y học) (từ mượn)
吩嗪fēn qín
吩嗪: phenazine (từ mượn)
吡嗪bǐ qín
吡嗪: pyrazine (hóa học) (từ mượn)
吖嗪ā qín
吖嗪: azin; hợp chất dị vòng có chứa nitơ trong vòng như pyridine 吡啶[bi3 ding4] C5H5N, pyrazine 噠嗪|哒嗪[da1 qin2] C4H4N2 hoặc pyrimidine 嘧啶[mi4 ding4]…