Kết quả tra từ “商业”
Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
商业shāng yè
商业: kinh doanh; thương mại; buôn bán
商业银行shāng yè yín háng
商业银行: ngân hàng thương mại
商业计划shāng yè jì huà
商业计划: kế hoạch kinh doanh
商业行为shāng yè xíng wéi
商业行为: hoạt động kinh doanh; hoạt động thương mại
商业管理shāng yè guǎn lǐ
商业管理: quản trị kinh doanh
商业发票shāng yè fā piào
商业发票: hóa đơn thương mại
商业版本shāng yè bǎn běn
商业版本: phiên bản thương mại (của phần mềm)
商业机构shāng yè jī gòu
商业机构: tổ chức thương mại
商业模式shāng yè mó shì
商业模式: mô hình kinh doanh
商业应用shāng yè yìng yòng
商业应用: ứng dụng kinh doanh
商业区shāng yè qū
商业区: khu thương mại; trung tâm thành phố
商业化shāng yè huà
商业化: thương mại hóa
商业中心shāng yè zhōng xīn
商业中心: trung tâm kinh doanh; trung tâm thương mại
工商业gōng shāng yè
工商业: kinh doanh
国际商业机器Guó jì Shāng yè Jī qì
国际商业机器: Tập đoàn Máy tính Quốc tế; IBM