Kết quả tra từ “唱”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
hát; gọi to; xướng
đóng vai phụ huynh nghiêm khắc (hoặc cấp trên, v.v.)
biến thể er hoá của 唱高調|唱高调[chang4 gao1 diao4]
hát phần cao; nói những lời hoa mỹ nhưng rỗng tuếch (thành ngữ)
đầu kim (đỡ kim máy hát)
nghĩa đen: hát đôi; nghĩa bóng: hợp tác với ai đó; cũng dùng châm biếm: đóng vai phụ
kim máy hát (bút stylus)
dàn hợp xướng
lời bài hát; ca từ
bày tỏ quan điểm bi quan về (gì đó)
cần âm (cần đọc của máy hát)
nhạc giọng hát (trong kinh kịch); ari-a
đóng vai anh hùng (thành ngữ); đóng vai người tốt
nghĩa đen: hát "Kế sách Thành trống" (thành ngữ); nghĩa bóng: làm ra vẻ mạnh mẽ để che giấu sự yếu đuối; (hài hước) (nơi nào đó, v.v.) trống…
đọc to phiếu bầu
đĩa hát; đĩa LP
mâm xoay đĩa; đĩa hát
đóng vai phản diện (thành ngữ)
đĩa hát; đĩa LP; đĩa CD nhạc; album ca nhạc; Lượng từ: 張|张[zhang1]
phong cách hát; phương pháp hát
aria (trong opera)
hát một bài hát
máy hát
lời kịch opera
hát một bài hát
biểu diễn trong opera
(của người phục vụ) gọi món (của khách cho nhà bếp)
diễn vở đối lập (thành ngữ); đối đầu với ai; đối đầu, đối kháng
(cổ) cúi chào và nói lời lễ phép; mở đường (cho nhân vật quan trọng, v.v.)
trả lời kính cẩn "vâng"
khả năng trình diễn thuyết phục một bài hát
đối đáp (tức là giọng đơn ca được đáp lại bởi hợp xướng); đáp lại bằng cách hát (đồng ý với giọng đầu); hòa theo một bài thơ cùng nhịp điệu
xướng âm
bày tỏ quan điểm khác; đưa ra lập trường khác
kỹ năng ca hát
(tiếng lóng) hát karaoke
hát đồng thanh
Đại hợp xướng Hoàng Hà (1939) của Nhạc sĩ Xian Xinghai 冼星海[Xian3 Xing1 hai3]
hát vang đến mây (thành ngữ); bóng gió: ca ngợi tận mây xanh
hát lớn; bóng gió: hô khẩu hiệu
dẫn dắt hợp xướng; nhạc trưởng; ca sĩ chính
đầu kim (của máy quay đĩa)
máy hát; máy quay đĩa
máy hát; máy quay đĩa
máy hát đĩa; máy quay đĩa
nữ tiếp viên karaoke
nữ tiếp viên karaoke
hát nối tiếp, luân phiên
hát kiếm sống
nói và hát, như trong các hình thức kể chuyện như 彈詞|弹词[tan2 ci2] và 相聲|相声[xiang4 sheng5]; (âm nhạc) rap
máy hát tự động
hát lại (một bài hát đã thu trước); phiên bản cover (của một bài hát)
bel canto
bài hát hoàn hảo nhất
(ca sĩ) buổi ký tặng; sự kiện ký đĩa
Universal Records
(trong ca hát) đơn ca; hát solo
hòa âm không nhạc đệm (âm nhạc)
đĩa compact; CD; LT:片[pian4],張|张[zhang1]
buổi hòa nhạc hoặc buổi biểu diễn