Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “唱”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
chàng

hát

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
唱片
chàngpiàn

đĩa nhạc, đĩa hát

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
唱K
chàng K

(tiếng lóng) hát karaoke

Tiếng lóng xã hội
唱功
chàng gōng

kỹ năng ca hát

Cụm từ
唱名
chàng míng

xướng âm

Cụm từ
唱和
chàng hè

đối đáp (tức là giọng đơn ca được đáp lại bởi hợp xướng); đáp lại bằng cách hát (đồng ý với giọng đầu); hòa theo một bài thơ cùng nhịp điệu

Cụm từ
唱商
chàng shāng

khả năng trình diễn thuyết phục một bài hát

Cụm từ
唱喏
chàng rě

(cổ) cúi chào và nói lời lễ phép; mở đường (cho nhân vật quan trọng, v.v.)

Cụm từ
唱喏
chàng nuò

trả lời kính cẩn "vâng"

Cụm từ
唱头
chàng tóu

đầu kim (đỡ kim máy hát)

Cụm từ
唱念
chàng niàn

(của người phục vụ) gọi món (của khách cho nhà bếp)

Cụm từ
唱戏
chàng xì

biểu diễn trong opera

Cụm từ
唱曲
chàng qǔ

hát một bài hát

Cụm từ
唱本
chàng běn

lời kịch opera

Cụm từ
唱机
chàng jī

máy hát

Cụm từ
唱歌
chàng gē

hát một bài hát

Cụm từ
唱段
chàng duàn

aria (trong opera)

Cụm từ
唱法
chàng fǎ

phong cách hát; phương pháp hát

Cụm từ
唱盘
chàng pán

mâm xoay đĩa; đĩa hát

Cụm từ
唱碟
chàng dié

đĩa hát; đĩa LP

Cụm từ
唱票
chàng piào

đọc to phiếu bầu

Cụm từ
唱腔
chàng qiāng

nhạc giọng hát (trong kinh kịch); ari-a

Cụm từ
唱臂
chàng bì

cần âm (cần đọc của máy hát)

Cụm từ
唱衰
chàng shuāi

bày tỏ quan điểm bi quan về (gì đó)

Cụm từ