Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “哗”

Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
huá

哗: biến thể của 嘩|哗[hua2]

Từ vựng
huá

哗: ồn ào; tiếng ồn; (hình thức kết hợp) âm thanh dùng để gọi mèo

Từ vựng
哗然huá rán

哗然: biến thể của 嘩然|哗然[hua2 ran2]

Cụm từ
哗变huá biàn

哗变: binh biến; nổi loạn

Cụm từ
哗笑huá xiào

哗笑: cười ầm lên

Cụm từ
哗众取宠huá zhòng qǔ chǒng

哗众取宠: chủ nghĩa giật gân; lời lẽ tầm thường để làm vừa lòng đám đông; chiều lòng quần chúng; mị dân

Cụm từ
哗然huá rán

哗然: náo động; nhốn nháo; gây ra làn sóng phản đối; ồn ào

Cụm từ
哗哗huā huā

哗哗: âm thanh nước chảy róc rách

Cụm từ
哗啦啦huā lā lā

哗啦啦: (từ tượng thanh) âm thanh rào rào

Cụm từ
哗啦一声huā lā yī shēng

哗啦一声: với một tiếng đổ vỡ; với một âm thanh vang rền

Cụm từ
哗啦huá la

哗啦: sụp đổ

Cụm từ
哗儿哗儿huá r huá r

哗儿哗儿: (tiếng địa phương) âm thanh dùng để gọi mèo

Cụm từ
稀里哗啦xī li huā lā

稀里哗啦: (tượng thanh) âm thanh xào xạc; tiếng mưa hoặc vật gì rơi xuống; lộn xộn; vỡ hoàn toàn; tan tành; nát vụn

Cụm từ
喧哗与骚动Xuān huá yǔ Sāo dòng

喧哗与骚动: The Sound and the Fury (tiểu thuyết của William Faulkner 威廉·福克納|威廉·福克纳[Wei1 lian2 · Fu2 ke4 na4])

Cụm từ
喧哗xuān huá

喧哗: tiếng ồn ào; ầm ĩ; gây náo động

Cụm từ
唏哩哗啦xī lī huā lā

唏哩哗啦: (từ tượng thanh) tiếng lách cách (của quân mạt chược, v.v.)

Cụm từ