Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “咳”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

咳: ho

Từ vựng
hāi

咳: âm thanh thở dài; (thán từ biểu đạt ngạc nhiên, buồn bã, hối tiếc, thất vọng, v.v.) ôi; chết tiệt; ồ

Từ vựng
咳血ké xiě

咳血: ho ra máu

Cụm từ
咳痰ké tán

咳痰: ho ra đờm; khạc đờm

Cụm từ
咳嗽ké sou

咳嗽: ho; LT:陣|阵[zhen4]

Cụm từ
咳呛ké qiàng

咳呛: (phương ngữ) ho

Cụm từ
镇咳zhèn ké

镇咳: thuốc giảm ho

Cụm từ
百日咳bǎi rì ké

百日咳: bệnh ho gà; ho gà

Cụm từ
止咳糖浆zhǐ ké táng jiāng

止咳糖浆: si rô giảm ho; hỗn hợp trị ho

Cụm từ
止咳zhǐ ké

止咳: để giảm ho

Cụm từ
北京咳Běi jīng ké

北京咳: "Ho Bắc Kinh", vấn đề hô hấp do không khí khô và ô nhiễm ở Bắc Kinh, thường gặp ở người nước ngoài chưa thích nghi, những người mà bình thường…

Cụm từ
干咳gān ké

干咳: ho không đờm; ho khan

Cụm từ