Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “和谐”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
和谐hé xié

和谐: hài hòa; hòa hợp; (uyển ngữ) kiểm duyệt

Cụm từ
和谐号Hé xié Hào

和谐号: tàu cao tốc dòng CRH do Đường sắt Trung Quốc vận hành

Cụm từ
和谐性hé xié xìng

和谐性: tính tương thích; hài hòa lẫn nhau

Cụm từ
被和谐bèi hé xié

被和谐: bị "hòa hợp", tức là kiểm duyệt

Cụm từ
元音和谐yuán yīn hé xié

元音和谐: hài hòa nguyên âm (trong ngữ âm các ngôn ngữ Altai)

Cụm từ