Kết quả tra từ “呕”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
呕ǒu
呕: nôn mửa
呕气òu qì
呕气: biến thể của 慪氣|怄气[ou4 qi4]
呕心沥血ǒu xīn lì xuè
呕心沥血: nghĩa đen: ói cả tim, chảy máu (thành ngữ); làm việc kiệt sức; máu, mồ hôi và nước mắt
呕吐物ǒu tù wù
呕吐物: chất nôn
呕吐ǒu tù
呕吐: nôn mửa
呕出物ǒu chū wù
呕出物: chất nôn
嗳气呕逆ǎi qì ǒu nì
嗳气呕逆: ợ hơi và nôn nghịch dòng (thuật ngữ y học)
作呕zuò ǒu
作呕: cảm thấy buồn nôn; cảm thấy khó chịu; cảm thấy ghê tởm
干呕gān ǒu
干呕: nôn khan