Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “吠”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
fèi

吠: sủa

Từ vựng
吠陀fèi tuó

吠陀: Vệ-đà (các văn bản hoặc truyền thuyết thiêng liêng của Ấn Độ giáo)

Cụm từ
吠叫fèi jiào

吠叫: sủa; rú

Cụm từ
阿育吠陀Ā yù fèi tuó

阿育吠陀: Ayurveda (hệ thống và triết lý chăm sóc sức khỏe cổ đại của Ấn Độ)

Cụm từ
蜀犬吠日Shǔ quǎn fèi rì

蜀犬吠日: nghĩa đen: chó Tứ Xuyên sủa mặt trời (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ ngốc nghếch cũng ngạc nhiên trước những điều bình thường nhất; ám chỉ thời…

Thành ngữ
生命吠陀Shēng mìng fèi tuó

生命吠陀: xem 阿育吠陀[A1 yu4 fei4 tuo2]

Cụm từ
狗吠gǒu fèi

狗吠: sủa; LT:聲|声[sheng1]

Cụm từ
狂吠kuáng fèi

狂吠: sủa điên cuồng; hú

Cụm từ
梨俱吠陀Lí jù fèi tuó

梨俱吠陀: Rigveda, bài thơ tôn giáo Ấn Độ

Cụm từ