Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “吝”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
lìn

吝: biến thể của 吝[lin4]

Từ vựng
lìn

吝: (hình thức kết hợp) keo kiệt

Từ vựng
吝惜lìn xī

吝惜: hà tiện; keo kiệt

Cụm từ
吝啬鬼lìn sè guǐ

吝啬鬼: kẻ keo kiệt; kẻ bủn xỉn

Cụm từ
吝啬lìn sè

吝啬: keo kiệt; bủn xỉn; hà tiện

Cụm từ
鄙吝bǐ lìn

鄙吝: thô tục; keo kiệt; bủn xỉn; hèn hạ

Tiếng lóng xã hội
悭吝qiān lìn

悭吝: (văn học) keo kiệt; bủn xỉn

Cụm từ
不吝赐教bù lìn cì jiào

不吝赐教: xin hãy chỉ giáo cho tôi

Cụm từ
不吝珠玉bù lìn zhū yù

不吝珠玉: (thành ngữ) (lịch sự) xin hãy cho tôi ý kiến thẳng thắn của bạn; sự phê bình của bạn sẽ rất quý báu

Thành ngữ
不吝bù lìn

不吝: không tiếc; hào phóng (với lời khen, v.v.); sẵn lòng (trả phí, dành thời gian, v.v.)

Cụm từ