Kết quả tra từ “君主”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
君主jūn zhǔ
君主: quân chủ; người trị vì
君主立宪制jūn zhǔ lì xiàn zhì
君主立宪制: chế độ quân chủ lập hiến
君主政体jūn zhǔ zhèng tǐ
君主政体: chế độ quân chủ; chuyên chế
君主政治jūn zhǔ zhèng zhì
君主政治: chế độ quân chủ
君主国jūn zhǔ guó
君主国: chế độ quân chủ; quốc gia có chủ quyền
君主制jūn zhǔ zhì
君主制: chế độ quân chủ
开明君主kāi míng jūn zhǔ
开明君主: vị quân chủ khai sáng
专制君主制zhuān zhì jūn zhǔ zhì
专制君主制: chế độ quân chủ tuyệt đối; chế độ chuyên chế
世袭君主国shì xí jūn zhǔ guó
世袭君主国: chế độ quân chủ cha truyền con nối