Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “吏”

Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

吏: quan chức hoặc nhân viên chính phủ nhỏ (cổ)

Từ vựng
吏部Lì bù

吏部: Bộ Lại (thời Trung Quốc cổ đại)

Cụm từ
吏胥lì xū

吏胥: quan lại cấp thấp

Cụm từ
吏治lì zhì

吏治: phong cách quản lý (của quan lại cấp thấp); thành tích trong công vụ

Cụm từ
赃官污吏zāng guān wū lì

赃官污吏: quan tham ô, quan lại tham nhũng (thành ngữ); lạm quyền và tham nhũng

Thành ngữ
贪官污吏tān guān wū lì

贪官污吏: quan chức tham nhũng, quan lại thối nát (thành ngữ); lạm dụng và tham nhũng

Thành ngữ
蠹吏dù lì

蠹吏: quan chức tham nhũng

Cụm từ
胥吏xū lì

胥吏: quan chức cấp thấp (thời trước)

Cụm từ
狱吏yù lì

狱吏: cai ngục; người cai ngục (xưa)

Cụm từ
污吏wū lì

污吏: một quan chức tham nhũng

Cụm từ
故吏gù lì

故吏: (văn học) thuộc cấp cũ

Cụm từ
从吏cóng lì

从吏: quan chức nhỏ; làm quan

Cụm từ
属吏shǔ lì

属吏: (cổ) cấp dưới; thuộc hạ

Cụm từ
官吏guān lì

官吏: quan liêu; quan chức

Cụm từ
奸官污吏jiān guān wū lì

奸官污吏: quan chức phản quốc và tham nhũng (thành ngữ); lạm quyền và tham nhũng

Thành ngữ
假吏jiǎ lì

假吏: quan huyện tạm thời; quan chức tạm thời (thời xưa)

Cụm từ