Kết quả tra từ “后天”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
后天hòu tiān
后天: ngày mốt; cuộc sống sau khi sinh (giai đoạn phát triển qua kinh nghiệm, tương phản với 先天[xian1 tian1]); mắc phải (không phải bẩm sinh hoặc di…
后天性hòu tiān xìng
后天性: mắc phải (đặc điểm,...)
大后天dà hòu tiān
大后天: ba ngày kể từ hôm nay; ba ngày sau
先天与后天xiān tiān yǔ hòu tiān
先天与后天: bẩm sinh và giáo dục
先天不足,后天失调xiān tiān bù zú , hòu tiān shī tiáo
先天不足,后天失调: sinh ra đã yếu ớt và sức khỏe kém suốt đời; (nghĩa bóng) có vấn đề từ đầu, và ngày càng tệ hơn theo thời gian
先天下之忧而忧,后天下之乐而乐xiān tiān xià zhī yōu ér yōu , hòu tiān xià zhī lè ér lè
先天下之忧而忧,后天下之乐而乐: lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ (trích từ bài văn Nhạc Dương Lâu Ký 岳陽樓記|岳阳楼记[Yue4 yang2 lou2 ji4] của nhà văn Tống…