Kết quả cho “后天”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ngày kia
mắc phải (đặc điểm,...)
ba ngày kể từ hôm nay; ba ngày sau
bẩm sinh và giáo dục
sinh ra đã yếu ớt và sức khỏe kém suốt đời; (nghĩa bóng) có vấn đề từ đầu, và ngày càng tệ hơn theo thời gian
lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ (trích từ bài văn Nhạc Dương Lâu Ký 岳陽樓記|岳阳楼记[Yue4 yang2 lou2 ji4] của nhà văn Tống Phạm Trọng Yêm 范仲淹[Fan4 Zhong4…