Kết quả tra từ “同盟”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
同盟tóng méng
同盟: liên minh
同盟军tóng méng jūn
同盟军: đồng minh; lực lượng đồng minh
同盟会Tóng méng huì
同盟会: Đồng Minh Hội, liên minh của Tôn Trung Sơn cho dân chủ, thành lập năm 1905, trở thành Quốc dân đảng 國民黨|国民党 năm 1912
同盟国tóng méng guó
同盟国: quốc gia đồng minh; đồng minh; liên minh
关税同盟guān shuì tóng méng
关税同盟: liên minh thuế quan
汉萨同盟Hàn sà tóng méng
汉萨同盟: Liên minh Hanseatic
台湾民主自治同盟Tái wān Mín zhǔ Zì zhì Tóng méng
台湾民主自治同盟: Liên minh Dân chủ Tự trị Đài Loan
中国民主同盟Zhōng guó Mín zhǔ Tóng méng
中国民主同盟: Liên minh Dân chủ Trung Quốc
中国同盟会Zhōng guó Tóng méng huì
中国同盟会: Đồng Minh Hội, liên minh dân chủ của Tôn Trung Sơn, thành lập năm 1905, trở thành Quốc dân đảng 國民黨|国民党 năm 1912