Kết quả tra từ “叽”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
叽jī
叽: cằn nhằn
叽里咕噜jī li gū lū
叽里咕噜: xem 嘰哩咕嚕|叽哩咕噜[ji1 li5 gu1 lu1]
叽叽嘎嘎jī ji gā gā
叽叽嘎嘎: (từ tượng thanh) âm thanh cười khúc khích
叽叽喳喳jī jī zhā zhā
叽叽喳喳: (từ tượng thanh) ríu rít; hót líu lo; ồn ào; nói chuyện không ngừng
叽叽咕咕jī ji gū gū
叽叽咕咕: (từ tượng thanh) thì thầm; lẩm bẩm; nói khẽ
叽哩咕噜jī li gū lū
叽哩咕噜: (từ tượng thanh) nói lảm nhảm; kêu ầm ĩ
叽咋柳莺jī zǎ liǔ yīng
叽咋柳莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích chòe thường (Phylloscopus collybita)
磨叽mò ji
磨叽: (phương ngữ) lề mề; lãng phí thời gian; cũng viết 墨跡|墨迹[mo4 ji5]
毛哔叽máo bì jī
毛哔叽: vải xéc
东方叽咋柳莺dōng fāng jī zǎ liǔ yīng
东方叽咋柳莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích núi (Phylloscopus sindianus)
哔叽bì jī
哔叽: vải xẹc (từ mượn)
咔叽kǎ jī
咔叽: màu kaki (từ mượn)
不拉叽bù lā jī
不拉叽: (khó chịu, ngu ngốc, v.v.) không thể tả