Kết quả tra từ “司法”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
司法sī fǎ
司法: tư pháp; (hệ thống thực thi) công lý
司法院Sī fǎ yuàn
司法院: Tư pháp viện, tòa án tối cao theo hiến pháp của Trung Hoa Dân Quốc, sau đó là Đài Loan
司法部Sī fǎ bù
司法部: Bộ Tư pháp (Trung Quốc đại lục, v.v.); Bộ Tư pháp (Mỹ, v.v.)
司法独立sī fǎ dú lì
司法独立: độc lập tư pháp
司法权sī fǎ quán
司法权: quyền tài phán
司法机关sī fǎ jī guān
司法机关: cơ quan tư pháp
司法官sī fǎ guān
司法官: (Đài Loan) thẩm phán và công tố viên
司法人员sī fǎ rén yuán
司法人员: cán bộ tư pháp
公司法gōng sī fǎ
公司法: luật công ty; luật doanh nghiệp; luật pháp về công ty