Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “召”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
zhào

triệu tập; gọi họp; tổ chức họp; chùa hoặc tu viện (dùng trong địa danh ở Nội Mông)

Danh từ riêng
Shào

họ [Shao4]; tên của một nước cổ đại tồn tại ở khu vực nay là tỉnh Thiểm Tây

Từ vựng
召开
zhàokāi

tổ chức, triệu tập

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
召唤
zhào huàn

triệu hồi; vẫy gọi; gọi

Cụm từ
召回
zhào huí

thu hồi (sản phẩm, đại sứ, v.v.)

Cụm từ
召妓
zhào jì

thuê gái mại dâm

Cụm từ
召见
zhào jiàn

triệu tập (cấp dưới); triệu kiến (đặc phái viên của nước ngoài) để phỏng vấn

Cụm từ
召陵
Shào líng

quận Shaoling của thành phố Luohe 漯河市[Luo4 he2 shi4], Hà Nam

Cụm từ
召集
zhào jí

triệu tập; kêu gọi

Cụm từ
召陵区
Shào líng qū

quận Shaoling của thành phố Luohe 漯河市[Luo4 he2 shi4], Hà Nam

Cụm từ
召集人
zhào jí rén

người triệu tập

Cụm từ
召开会议
zhào kāi huì yì

triệu tập hội nghị; triệu tập cuộc họp

Cụm từ
南召
Nán zhào

huyện Nanzhao ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
号召
hào zhào

kêu gọi

Cụm từ
呼召
hū zhào

kêu gọi (làm gì đó)

Cụm từ
奉召
fèng zhào

nhận lệnh

Cụm từ
应召
yìng zhào

đáp lại lời kêu gọi

Cụm từ
征召
zhēng zhào

nhập ngũ; tuyển quân; trưng dụng; bổ nhiệm vào vị trí chính thức

Cụm từ
感召
gǎn zhào

làm cảm động và kêu gọi; tập hợp cho một lý tưởng; thúc đẩy; truyền cảm hứng

Cụm từ
扬召
yáng zhào

vẫy xe (taxi) trên đường; gọi (một chiếc taxi)

Cụm từ
蒙召
méng zhào

được Chúa gọi

Cụm từ
选召
xuǎn zhào

được chọn và gọi

Cụm từ
南召县
Nán zhào xiàn

huyện Nanzhao ở Nanyang 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
号召力
hào zhào lì

có sức mạnh tập hợp người ủng hộ

Cụm từ