Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “叫”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jiào

biến thể của 叫[jiao4]

Từ vựng
jiào

kêu; gọi; đặt hàng; bảo; được gọi; bởi (chỉ tác nhân trong câu bị động)

Từ vựng
叫驴jiào lǘ

(thân mật) lừa đực

Cụm từ
叫响jiào xiǎng

đạt được danh tiếng và thành công

Cụm từ
叫鸡jiào jī

gà trống; con gà; (tiếng lóng) (tiếng Quảng Đông) đi mua dâm

Tiếng lóng xã hội
叫阵jiào zhèn

thách thức đối thủ đánh nhau

Cụm từ
叫醒服务jiào xǐng fú wù

cuộc gọi báo thức; dịch vụ báo thức (dịch vụ khách sạn)

Cụm từ
叫醒jiào xǐng

đánh thức; gọi ai dậy; làm cho tỉnh

Cụm từ
叫道jiào dào

gọi; to tiếng

Cụm từ
叫车jiào chē

gọi taxi (bằng điện thoại); đặt xe (qua ứng dụng)

Cụm từ
叫卖jiào mài

rao bán (hàng hóa); bán dạo

Cụm từ
叫苦连天jiào kǔ lián tiān

phàn nàn không ngừng (thành ngữ); kêu ca liên tục; phàn nàn mãi không dứt

Thành ngữ
叫苦不迭jiào kǔ bu dié

phàn nàn không ngớt (thành ngữ); kêu ca mãi mãi; oán trách không ngừng

Thành ngữ
叫苦jiào kǔ

phàn nàn về khó khăn; kêu ca về số phận cay đắng; phàn nàn; cằn nhằn

Cụm từ
叫花子jiào huā zi

người ăn xin

Cụm từ
叫声jiào shēng

la hét (âm thanh do người tạo ra); sủa; rống; hú (âm thanh do động vật tạo ra)

Cụm từ
叫牌jiào pái

ra bài (trong bridge và các trò chơi bài tương tự)

Cụm từ
叫法jiào fǎ

thuật ngữ; tên gọi; cách gọi ai đó hoặc cái gì đó

Cụm từ
叫板jiào bǎn

ra hiệu cho nhạc công (trong kinh kịch, bằng cách kéo dài một từ trước khi vào bài hát); (khẩu ngữ) thách thức

Khẩu ngữ
叫春jiào chūn

tru như mèo cái kêu; kêu như động vật đang động dục

Cụm từ
叫早jiào zǎo

gọi báo thức (ở khách sạn)

Cụm từ
叫床jiào chuáng

rên rỉ khi cực khoái (khi làm tình)

Cụm từ
叫屈jiào qū

kêu oan than phiền về bất công; phàn nàn về nỗi bất hạnh của ai đó

Cụm từ
叫好jiào hǎo

vỗ tay khen ngợi; cổ vũ

Cụm từ
叫嚣jiào xiāo

la ó

Cụm từ
叫嚷jiào rǎng

kêu la; kêu ca bất bình

Cụm từ
叫唤jiào huan

kêu lên; sủa ra âm thanh

Cụm từ
叫喊jiào hǎn

kêu la; kêu hét; la hét; hét

Cụm từ
叫化子jiào huā zi

biến thể của 叫花子[jiao4 hua1 zi5]

Cụm từ
叫停jiào tíng

(thể thao) tạm dừng trận đấu; dừng lại; chấm dứt; tạm hoãn

Cụm từ
叫做jiào zuò

được gọi là; được biết đến như

Cụm từ
叫作jiào zuò

gọi; được gọi là

Cụm từ
鸮叫xiāo jiào

(tiếng cú) kêu hoặc rú

Cụm từ
鸣叫míng jiào

phát ra âm thanh; (chim, côn trùng, v.v.) hót, kêu, v.v.; (còi báo động, còi hơi nước, v.v.) kêu

Cụm từ
鸣冤叫屈míng yuān jiào qū

kêu than thảm thiết

Cụm từ
鬼叫guǐ jiào

(khẩu ngữ) la hét; oang oác

Khẩu ngữ
惊叫jīng jiào

kêu la hoảng sợ

Cụm từ
随叫随到suí jiào suí dào

có mặt bất cứ lúc nào; luôn sẵn sàng

Cụm từ
猫叫声māo jiào shēng

tiếng meo

Cụm từ
装穷叫苦zhuāng qióng jiào kǔ

giả vờ và phàn nàn cay đắng về việc bị nghèo túng (thành ngữ)

Thành ngữ
虫鸟叫声chóng niǎo jiào shēng

tiếng chim và côn trùng kêu

Cụm từ
号叫háo jiào

tru; hú

Cụm từ
拍案叫绝pāi àn jiào jué

ngh. đập bàn khen ngợi (thành ngữ); bóng: tuyệt vời!; kinh ngạc!; quá hay!

Thành ngữ
惨叫cǎn jiào

la hét; gào thét thảm thiết; tiếng thét thê lương

Cụm từ
尖叫jiān jiào

thét lên; gào thét

Cụm từ
大声喊叫dà shēng hǎn jiào

kêu la to

Cụm từ
大喊大叫dà hǎn dà jiào

la hét ầm ĩ (thành ngữ); la to; quát tháo; làm om sòm; tuyên truyền rầm rộ

Thành ngữ
大呼小叫dà hū xiǎo jiào

la hét cãi cọ; làm ầm ĩ

Cụm từ
嚎叫háo jiào

hú hét; la hét

Cụm từ
吓吓叫xià xià jiào

(Đài Loan) ấn tượng (từ tiếng Đài Loan 削削叫, phát âm Tai-lo [siah-siah-kiò])

Cụm từ
嘶叫sī jiào

ngựa hí; kêu hí; la hét

Cụm từ
啸叫xiào jiào

thét; rít

Cụm từ
嗥叫háo jiào

gầm gừ; tru

Cụm từ
嗡嗡叫wēng wēng jiào

kêu vo vo; tiếng kêu vo vo; ong ong (của côn trùng)

Cụm từ
喊叫hǎn jiào

kêu lên; hét lên

Cụm từ
咕咕叫gū gū jiào

âm thanh do bụng đói phát ra

Cụm từ
呼叫声hū jiào shēng

tiếng kêu

Cụm từ
呼叫器hū jiào qì

máy nhắn tin; máy nhắn âm hiệu

Cụm từ
呼叫中心hū jiào zhōng xīn

tổng đài gọi điện

Cụm từ
呼叫hū jiào

hô; hét; (viễn thông) gọi

Cụm từ