Kết quả cho “叫”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
gọi, tên là
(được) gọi là…
được gọi là; được biết đến như
(thể thao) tạm dừng trận đấu; dừng lại; chấm dứt; tạm hoãn
rao bán (hàng hóa); bán dạo
đạt được danh tiếng và thành công
kêu lên; sủa ra âm thanh
kêu la; kêu hét; la hét; hét
la ó
kêu la; kêu ca bất bình
la hét (âm thanh do người tạo ra); sủa; rống; hú (âm thanh do động vật tạo ra)
vỗ tay khen ngợi; cổ vũ
kêu oan than phiền về bất công; phàn nàn về nỗi bất hạnh của ai đó
rên rỉ khi cực khoái (khi làm tình)
gọi báo thức (ở khách sạn)
tru như mèo cái kêu; kêu như động vật đang động dục
ra hiệu cho nhạc công (trong kinh kịch, bằng cách kéo dài một từ trước khi vào bài hát); (khẩu ngữ) thách thức
thuật ngữ; tên gọi; cách gọi ai đó hoặc cái gì đó
ra bài (trong bridge và các trò chơi bài tương tự)
phàn nàn về khó khăn; kêu ca về số phận cay đắng; phàn nàn; cằn nhằn
gọi taxi (bằng điện thoại); đặt xe (qua ứng dụng)
gọi; to tiếng
đánh thức; gọi ai dậy; làm cho tỉnh
thách thức đối thủ đánh nhau