Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “反面”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
反面fǎn miàn

反面: mặt trái; mặt sau; mặt khác (của vấn đề, v.v.); tiêu cực; xấu

Cụm từ
反面教材fǎn miàn jiào cái

反面教材: ví dụ tiêu cực; điều gì đó dạy ta không nên làm

Cụm từ
反面教员fǎn miàn jiào yuán

反面教员: (Trung Quốc) người dạy bằng ví dụ tiêu cực; người mà ta có thể học được điều không nên làm

Cụm từ
反面儿fǎn miàn r

反面儿: biến thể er hoá của 反面[fan3 mian4]

Cụm từ
反面人物fǎn miàn rén wù

反面人物: nhân vật phản diện; người xấu (trong câu chuyện)

Cụm từ