Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “厄”

Tìm thấy 25 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
è

厄: biến thể của 厄[e4]

Từ vựng
è

厄: khốn khổ

Từ vựng
厄运è yùn

厄运: xui xẻo; bất hạnh; nghịch cảnh

Cụm từ
厄立特里亚È lì tè lǐ yà

厄立特里亚: Eritrea

Cụm từ
厄瓜多尔È guā duō ěr

厄瓜多尔: Ecuador

Cụm từ
厄瓜多È guā duō

厄瓜多: Ecuador (Đài Loan)

Cụm từ
厄尔布鲁士È ěr bù lǔ shì

厄尔布鲁士: Núi Elbrus, đỉnh cao nhất dãy núi Kavkaz

Cụm từ
厄尔尼诺现象è ěr ní nuò xiàn xiàng

厄尔尼诺现象: Hiện tượng El Niño, biến đổi khí hậu xích đạo trên Thái Bình Dương

Cụm từ
厄尔尼诺È ěr Ní nuò

厄尔尼诺: El Niño, hiện tượng biến đổi khí hậu xích đạo ở Thái Bình Dương

Cụm từ
厄洛斯È luò sī

厄洛斯: Eros (Cupid)

Cụm từ
厄娃È wá

厄娃: Eva, người phụ nữ đầu tiên (phiên âm dùng trong các bản Kinh Thánh Công giáo) (từ tiếng Hebrew Ḥawwāh)

Cụm từ
厄境è jìng

厄境: tình huống khó khăn

Cụm từ
厄勒海峡È lè Hǎi xiá

厄勒海峡: Øresund; The Sound (eo biển giữa Đan Mạch và Thụy Điển)

Cụm từ
厄勒布鲁È lè bù lǔ

厄勒布鲁: Örebro (thành phố ở Thụy Điển)

Cụm từ
厄利垂亚È lì chuí yà

厄利垂亚: Eritrea (Đài Loan)

Cụm từ
厄什塔È shén tǎ

厄什塔: Ørsta (thành phố ở Na Uy)

Cụm từ
解厄jiě è

解厄: (văn học) cứu khỏi tai ương

Cụm từ
莱旺厄尔Lái wàng è ěr

莱旺厄尔: Levanger (thành phố ở Trøndelag, Na Uy)

Cụm từ
约翰·厄普代克Yuē hàn · È pǔ dài kè

约翰·厄普代克: John Updike, tiểu thuyết gia Mỹ (1932-2009), người đoạt giải Pulitzer

Cụm từ
灾厄zāi è

灾厄: nghịch cảnh; thảm khốc; thảm họa

Cụm từ
弗莱威厄斯Fú lái wēi è sī

弗莱威厄斯: Flavius (nhà sử học La Mã thế kỷ 1 SCN)

Cụm từ
尼厄丽德Ní è lì dé

尼厄丽德: Nereid (nàng tiên biển trong thần thoại Hy Lạp, năm mươi con gái của Nereus và Doris); Nereid, mặt trăng của Sao Hải Vương

Cụm từ
基拉韦厄Jī lā wéi è

基拉韦厄: Kilauea, Hawaii, núi lửa hoạt động mạnh nhất thế giới

Cụm từ
困厄kùn è

困厄: lâm vào cảnh khó khăn; tình huống khó khăn

Cụm từ
卡尔斯鲁厄Kǎ ěr sī lǔ è

卡尔斯鲁厄: Karlsruhe (thành phố ở Đức)

Cụm từ