Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “厄”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
è

biến thể của 厄[e4]

Từ vựng
厄境
è jìng

tình huống khó khăn

Cụm từ
厄娃
È wá

Eva, người phụ nữ đầu tiên (phiên âm dùng trong các bản Kinh Thánh Công giáo) (từ tiếng Hebrew Ḥawwāh)

Cụm từ
厄运
è yùn

xui xẻo; bất hạnh; nghịch cảnh

Cụm từ
厄什塔
È shén tǎ

Ørsta (thành phố ở Na Uy)

Cụm từ
厄洛斯
È luò sī

Eros (Cupid)

Cụm từ
厄瓜多
È guā duō

Ecuador (Đài Loan)

Cụm từ
厄利垂亚
È lì chuí yà

Eritrea (Đài Loan)

Cụm từ
厄勒布鲁
È lè bù lǔ

Örebro (thành phố ở Thụy Điển)

Cụm từ
厄勒海峡
È lè Hǎi xiá

Øresund; The Sound (eo biển giữa Đan Mạch và Thụy Điển)

Cụm từ
厄尔尼诺
È ěr Ní nuò

El Niño, hiện tượng biến đổi khí hậu xích đạo ở Thái Bình Dương

Cụm từ
厄瓜多尔
È guā duō ěr

Ecuador

Cụm từ
厄尔布鲁士
È ěr bù lǔ shì

Núi Elbrus, đỉnh cao nhất dãy núi Kavkaz

Cụm từ
厄立特里亚
È lì tè lǐ yà

Eritrea

Cụm từ
厄尔尼诺现象
è ěr ní nuò xiàn xiàng

Hiện tượng El Niño, biến đổi khí hậu xích đạo trên Thái Bình Dương

Cụm từ
困厄
kùn è

lâm vào cảnh khó khăn; tình huống khó khăn

Cụm từ
灾厄
zāi è

nghịch cảnh; thảm khốc; thảm họa

Cụm từ
解厄
jiě è

(văn học) cứu khỏi tai ương

Cụm từ
基拉韦厄
Jī lā wéi è

Kilauea, Hawaii, núi lửa hoạt động mạnh nhất thế giới

Cụm từ
尼厄丽德
Ní è lì dé

Nereid (nàng tiên biển trong thần thoại Hy Lạp, năm mươi con gái của Nereus và Doris); Nereid, mặt trăng của Sao Hải Vương

Cụm từ
莱旺厄尔
Lái wàng è ěr

Levanger (thành phố ở Trøndelag, Na Uy)

Cụm từ
卡尔斯鲁厄
Kǎ ěr sī lǔ è

Karlsruhe (thành phố ở Đức)

Cụm từ
弗莱威厄斯
Fú lái wēi è sī

Flavius (nhà sử học La Mã thế kỷ 1 SCN)

Cụm từ
约翰·厄普代克
Yuē hàn · È pǔ dài kè

John Updike, tiểu thuyết gia Mỹ (1932-2009), người đoạt giải Pulitzer

Cụm từ