Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “单方”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
单方dān fāng

单方: đơn phương; một phía; phương thuốc gia truyền; toa thuốc dân gian (giống 丹方); đơn thuốc một vị (giống 奇方[ji1 fang1], một trong bảy loại đơn…

Cụm từ
单方面dān fāng miàn

单方面: đơn phương

Cụm từ
单方过失碰撞dān fāng guò shī pèng zhuàng

单方过失碰撞: va chạm do một bên chịu lỗi

Cụm từ
单方制剂dān fāng zhì jì

单方制剂: chế phẩm được kê đơn

Cụm từ
单方决定dān fāng jué dìng

单方决定: quyết định mà không tham khảo các bên liên quan; quyết định đơn phương

Cụm từ
单方恐吓dān fāng kǒng hè

单方恐吓: đe dọa đơn phương

Cụm từ
单方宣告dān fāng xuān gào

单方宣告: tuyên bố đơn phương

Cụm từ
单方向dān fāng xiàng

单方向: một hướng; một khía cạnh

Cụm từ