Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “协调”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
协调xié tiáo

协调: phối hợp; điều hòa; kết hợp; phù hợp (màu sắc,...); hài hòa; nhịp nhàng

Cụm từ
协调员xié tiáo yuán

协调员: người điều phối

Cụm từ
协调人xié tiáo rén

协调人: người điều phối

Cụm từ
协调世界时xié tiáo shì jiè shí

协调世界时: Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC)

Cụm từ
招聘协调人zhāo pìn xié tiáo rén

招聘协调人: điều phối viên tuyển dụng

Cụm từ
手眼协调shǒu yǎn xié tiáo

手眼协调: phối hợp tay mắt

Cụm từ
不协调bù xié tiáo

不协调: không phối hợp; không hòa hợp

Cụm từ