Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “千”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
qiān

xem 鞦韆|秋千[qiu1 qian1]

Từ vựng
qiān

một nghìn

Từ vựng
千碱基对qiān jiǎn jī duì

cặp kilobase (sinh học phân tử)

Cụm từ
千头万绪qiān tóu wàn xù

vô vàn việc phải giải quyết; nhiều mối lỏng lẻo; rất phức tạp; hỗn loạn

Cụm từ
千难万难qiān nán wàn nán

cực kỳ khó khăn

Cụm từ
千阳县Qiān yáng Xiàn

huyện Thiên Dương ở Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây

Cụm từ
千阳Qiān yáng

huyện Thiên Dương ở Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây

Cụm từ
千锤百炼qiān chuí bǎi liàn

sau khi nỗ lực và chỉnh sửa nhiều lần (thành ngữ); thăng trầm cuộc sống

Thành ngữ
千钧一发qiān jūn yī fà

ngàn cân treo sợi tóc (thành ngữ); nguy hiểm cận kề; vấn đề sống còn

Thành ngữ
千金难买qiān jīn nán mǎi

không thể mua được với ngàn vàng (thành ngữ)

Thành ngữ
千金要方Qiān jīn Yào fāng

"Thiên Kim Yếu Phương", tập hợp phương thuốc thảo dược thời sơ Đường của Tôn Tư Mạo 孫思邈|孙思邈[Sun1 Si1 miao3]

Cụm từ
千金方Qiān jīn fāng

"Thiên Kim Phương", tập hợp phương thuốc thảo dược thời sơ Đường của Tôn Tư Mạo 孫思邈|孙思邈[Sun1 Si1 miao3]

Cụm từ
千金一诺qiān jīn yī nuò

lời hứa đáng giá nghìn vàng (thành ngữ); lời hứa phải được giữ

Thành ngữ
千金一掷qiān jīn yī zhì

nghĩa đen: đặt cược nghìn mảnh vàng trong một lần ném (thành ngữ); vung tiền không tiếc tay; xa hoa

Thành ngữ
千金qiān jīn

ngàn cân 斤 vàng; tiền bạc và của cải; (kính trọng) hỗ trợ vô giá; (kính trọng) con gái

Cụm từ
千里鹅毛qiān lǐ é máo

lông ngỗng gửi từ xa (thành ngữ); món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng; cũng viết 千里送鵝毛|千里送鹅毛[qian1 li3 song4 e2 mao2]

Thành ngữ
千里马常有,而伯乐不常有qiān lǐ mǎ cháng yǒu , ér Bó Lè bù cháng yǒu

chéo ngựa giỏi thì nhiều, nhưng người nhận ra chúng thì ít (thành ngữ); nghĩa là nhiều người có tài, nhưng ít người nhận ra tài năng khi thấy

Thành ngữ
千里马qiān lǐ mǎ

ngựa ngàn dặm; ngựa tốt

Cụm từ
千里达和多巴哥Qiān lǐ dá hé Duō bā gē

Trinidad và Tobago

Cụm từ
千里达及托巴哥Qiān lǐ dá jí Tuō bā gē

Trinidad và Tobago (Đài Loan)

Cụm từ
千里送鹅毛,礼轻情意重qiān lǐ sòng é máo , lǐ qīng qíng yì zhòng

lông ngỗng gửi từ xa, món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng (thành ngữ); Không quan trọng món quà, mà là tấm lòng

Thành ngữ
千里送鹅毛,礼轻人意重qiān lǐ sòng é máo , lǐ qīng rén yì zhòng

lông ngỗng gửi từ xa, quà tặng nhẹ nhưng ý nghĩa nặng (thành ngữ); Không quan trọng quà tặng, mà là tấm lòng

Thành ngữ
千里送鹅毛qiān lǐ sòng é máo

lông ngỗng gửi từ xa (thành ngữ); món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng

Thành ngữ
千里迢迢qiān lǐ tiáo tiáo

từ nơi xa xôi

Cụm từ
千里眼qiān lǐ yǎn

thấu thị

Cụm từ
千里搭长棚,没有不散的宴席qiān lǐ dā cháng péng , méi yǒu bù sàn de yàn xí

dù dựng rạp dài ngàn dặm, mọi bữa tiệc đều phải tàn (thành ngữ)

Thành ngữ
千里寄鹅毛qiān lǐ jì é máo

lông ngỗng gửi từ xa (thành ngữ); món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng; cũng viết 千里送鵝毛|千里送鹅毛

Thành ngữ
千里之行,始于足下qiān lǐ zhī xíng , shǐ yú zú xià

nghĩa đen: hành trình ngàn dặm bắt đầu từ bước chân đầu tiên; nghĩa bóng: thành tựu lớn đến từ tích lũy những thành công nhỏ từng bước một

Cụm từ
千里之外qiān lǐ zhī wài

cách xa ngàn dặm

Cụm từ
千里之堤,溃于蚁穴qiān lǐ zhī dī , kuì yú yǐ xué

nghĩa đen: lỗ kiến có thể làm sụp đê lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: tổn thất lớn có thể do phút lơ là mà ra

Thành ngữ
千里之堤,毁于蚁穴qiān lǐ zhī dī , huǐ yú yǐ xué

xem 千里之堤,潰於蟻穴|千里之堤,溃于蚁穴[qian1 li3 zhi1 di1 , kui4 yu2 yi3 xue2]

Cụm từ
千里qiān lǐ

một ngàn dặm; một ngàn lý (tức là 500 kilômét); một khoảng cách dài

Cụm từ
千辛万苦qiān xīn wàn kǔ

chịu đựng muôn vàn gian khổ (thành ngữ); thử thách và gian truân; một cách khó khăn; sau một số nỗ lực

Thành ngữ
千载难逢qiān zǎi nán féng

cực kỳ hiếm hoi (thành ngữ); ngàn năm có một

Thành ngữ
千军万马qiān jūn wàn mǎ

đội quân hùng mạnh với ngàn người và ngựa (thành ngữ); sự phô trương lực lượng ấn tượng; tất cả binh mã của nhà vua

Thành ngữ
千军易得,一将难求qiān jūn yì dé , yī jiàng nán qiú

Dễ dàng có được ngàn quân, nhưng khó tìm một tướng giỏi. (thành ngữ)

Thành ngữ
千足虫qiān zú chóng

con cuốn chiếu

Cụm từ
千赫兹qiān hè zī

kilohertz; kHz

Cụm từ
千赫qiān hè

kilohertz

Cụm từ
千变万轸qiān biàn wàn zhěn

thay đổi không ngừng, biến hóa khôn lường (thành ngữ)

Thành ngữ
千变万化qiān biàn wàn huà

thay đổi vô số; biến hóa không ngừng

Cụm từ
千言万语qiān yán wàn yǔ

ngàn lời vạn chữ (thành ngữ); có rất nhiều điều muốn nói; nói không ngừng

Thành ngữ
千叶县Qiān yè xiàn

tỉnh Chiba, Nhật Bản

Cụm từ
千叶Qiān yè

Chiba (họ và địa danh Nhật Bản)

Danh từ riêng
千万qiān wàn

mười triệu; vô số; nhiều; một người nhất định phải

Cụm từ
千经万卷qiān jīng wàn juǎn

nghĩa đen: ngàn kinh, vạn quyển; nghĩa bóng: đại tạng kinh Phật

Cụm từ
千丝万缕qiān sī wàn lǚ

liên kết theo vô số cách

Cụm từ
千米qiān mǐ

kilômét

Cụm từ
千篇一律qiān piān yī lǜ

một ngàn bài, cùng một quy tắc (thành ngữ); rập khuôn và lặp đi lặp lại; nhìn một cái là biết hết

Thành ngữ
千秋万代qiān qiū wàn dài

muôn thuở ngàn đời

Cụm từ
千秋qiān qiū

một ngàn năm; sinh nhật của bạn (kính ngữ)

Cụm từ
千禧年qiān xǐ nián

thiên niên kỷ

Cụm từ
千禧一代Qiān xǐ Yī dài

Thế hệ Y; Thế hệ Millennials

Cụm từ
千真万确qiān zhēn wàn què

hoàn toàn đúng (thành ngữ); nhiều mặt; đúng từ nhiều góc độ

Thành ngữ
千疮百孔qiān chuāng bǎi kǒng

xem 百孔千瘡|百孔千疮[bai3 kong3 qian1 chuang1]

Cụm từ
千瓦时qiān wǎ shí

kilowatt-giờ

Cụm từ
千瓦qiān wǎ

kilowatt (đơn vị công suất điện)

Cụm từ
千焦qiān jiāo

kilojoule

Cụm từ
千方百计qiān fāng bǎi jì

nghĩa đen: nghìn cách, trăm kế (thành ngữ); bằng mọi phương tiện có thể

Thành ngữ
千斤顶qiān jīn dǐng

kích (để nâng vật nặng)

Cụm từ