Kết quả cho “勿”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đừng
hoa lưu ly, chi Myosotis (thực vật)
xem 不求人[bu4 qiu2 ren2]
(tiếng lóng Internet) đừng gọi tôi; đừng kéo tôi vào
Đừng bao giờ quên nỗi nhục quốc gia, chỉ sự kiện đường sắt Phụng Thiên ngày 18 tháng 9 năm 1931 九一八事變|九一八事变 và việc Nhật Bản sáp nhập Mãn Châu sau đó
(thành ngữ) đừng nói là bạn chưa được cảnh báo trước (lời đe doạ được sử dụng bởi Trung Quốc trong ngoại giao quốc tế)
tuyệt đối không
(tiếng lóng Internet) không có gì, không cần khen ngợi
(thành ngữ) tạm gác (một vấn đề) sang một bên
(về quan điểm chính trị) thà thiên tả hơn thiên hữu (thành ngữ trong Cách mạng Văn hóa)
giống như 寧缺毋濫|宁缺毋滥[ning4 que1 wu2 lan4]
biến thể của 少安毋躁[shao3 an1 wu2 zao4]
Cấm hút thuốc; Vui lòng không hút thuốc
xin vui lòng không làm phiền
chỉ tiếp những người thực sự quan tâm
đừng quên bạn bè khi trở nên giàu có
Điều gì mình không muốn người khác làm cho mình, thì đừng làm cho người khác. (thành ngữ từ Luận ngữ của Khổng Tử); Hãy đối xử với người khác như cách bạn muốn được đối xử.; Đừng…