Kết quả tra từ “勿”
Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
勿: đừng
勿谓言之不预: (thành ngữ) đừng nói là bạn chưa được cảnh báo trước (lời đe doạ được sử dụng bởi Trung Quốc trong ngoại giao quốc tế)
勿求人: xem 不求人[bu4 qiu2 ren2]
勿忘我: hoa lưu ly, chi Myosotis (thực vật)
勿忘国耻: Đừng bao giờ quên nỗi nhục quốc gia, chỉ sự kiện đường sắt Phụng Thiên ngày 18 tháng 9 năm 1931 九一八事變|九一八事变 và việc Nhật Bản sáp nhập Mãn Châu…
勿cue: (tiếng lóng Internet) đừng gọi tôi; đừng kéo tôi vào
非诚勿扰: chỉ tiếp những người thực sự quan tâm
请勿打扰: xin vui lòng không làm phiền
请勿吸烟: Cấm hút thuốc; Vui lòng không hút thuốc
苟富贵,勿相忘: đừng quên bạn bè khi trở nên giàu có
稍安勿躁: biến thể của 少安毋躁[shao3 an1 wu2 zao4]
己所不欲,勿施于人: Điều gì mình không muốn người khác làm cho mình, thì đừng làm cho người khác. (thành ngữ từ Luận ngữ của Khổng Tử); Hãy đối xử với người khác…
宁缺勿滥: giống như 寧缺毋濫|宁缺毋滥[ning4 que1 wu2 lan4]
宁左勿右: (về quan điểm chính trị) thà thiên tả hơn thiên hữu (thành ngữ trong Cách mạng Văn hóa)
姑置勿论: (thành ngữ) tạm gác (một vấn đề) sang một bên
基操勿6: (tiếng lóng Internet) không có gì, không cần khen ngợi
切勿: tuyệt đối không