Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “动员”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
动员dòng yuán

动员: huy động; sự huy động; LT:次[ci4]

Cụm từ
动员令dòng yuán lìng

动员令: lệnh huy động

Cụm từ
体操运动员tǐ cāo yùn dòng yuán

体操运动员: vận động viên thể dục dụng cụ

Cụm từ
长跑运动员cháng pǎo yùn dòng yuán

长跑运动员: vận động viên chạy cự ly dài

Cụm từ
运动员yùn dòng yuán

运动员: vận động viên; LT:名[ming2],個|个[ge4]

Cụm từ
职业运动员zhí yè yùn dòng yuán

职业运动员: vận động viên chuyên nghiệp; chuyên nghiệp

Cụm từ
总动员zǒng dòng yuán

总动员: tổng động viên (cho chiến tranh, v.v.)

Cụm từ