Kết quả tra từ “办事”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
办事bàn shì
办事: xử lý (công việc); làm việc
办事处bàn shì chù
办事处: văn phòng; cơ quan
街道办事处jiē dào bàn shì chù
街道办事处: văn phòng khu phố; cán bộ khu phố; một cán bộ làm việc với cư dân địa phương để báo cáo lên cơ quan chính quyền cấp trên
联合国难民事务高级专员办事处Lián hé guó Nán mín Shì wù Gāo jí Zhuān yuán Bàn shì chù
联合国难民事务高级专员办事处: Văn phòng Cao ủy Liên Hợp Quốc về người tị nạn (UNHCR)
待办事项列表dài bàn shì xiàng liè biǎo
待办事项列表: danh sách công việc cần làm
嘴上无毛,办事不牢zuǐ shàng wú máo , bàn shì bù láo
嘴上无毛,办事不牢: xem 嘴上沒毛,辦事不牢|嘴上没毛,办事不牢[zui3 shang4 mei2 mao2 , ban4 shi4 bu4 lao2]
嘴上没毛,办事不牢zuǐ shàng méi máo , bàn shì bù láo
嘴上没毛,办事不牢: trẻ không có râu mép thì làm việc không đáng tin cậy (tục ngữ)