Kết quả cho “办事”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
làm việc, phục vụ
văn phòng; cơ quan
văn phòng khu phố; cán bộ khu phố; một cán bộ làm việc với cư dân địa phương để báo cáo lên cơ quan chính quyền cấp trên
danh sách công việc cần làm
xem 嘴上沒毛,辦事不牢|嘴上没毛,办事不牢[zui3 shang4 mei2 mao2 , ban4 shi4 bu4 lao2]
trẻ không có râu mép thì làm việc không đáng tin cậy (tục ngữ)
Văn phòng Cao ủy Liên Hợp Quốc về người tị nạn (UNHCR)