Kết quả tra từ “前途”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
前途qián tú
前途: triển vọng; tương lai; chặng đường
前途无量qián tú wú liàng
前途无量: có triển vọng vô hạn
前途渺茫qián tú miǎo máng
前途渺茫: không biết phải làm gì tiếp theo; rơi vào bế tắc
前途未卜qián tú wèi bǔ
前途未卜: tương lai bất định; khó dự đoán tương lai; ¿Qué serà?; ai biết được tương lai?
经济前途jīng jì qián tú
经济前途: tương lai kinh tế; triển vọng kinh tế