Kết quả tra từ “制度”
Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
制度zhì dù
制度: hệ thống (ví dụ: chính trị, hành chính, v.v.); thiết chế; LT:個|个[ge4]
制度化zhì dù huà
制度化: sự hệ thống hoá
谈判制度tán pàn zhì dù
谈判制度: hệ thống thương lượng tập thể
规章制度guī zhāng zhì dù
规章制度: quy tắc và quy định
等级制度děng jí zhì dù
等级制度: hệ thống phân cấp
种姓制度zhǒng xìng zhì dù
种姓制度: hệ thống đẳng cấp
会计制度kuài jì zhì dù
会计制度: hệ thống kế toán
户口制度hù kǒu zhì dù
户口制度: hệ thống đăng ký bắt buộc của Trung Quốc đại lục
导弹武器技术控制制度dǎo dàn wǔ qì jì shù kòng zhì zhì dù
导弹武器技术控制制度: Chế độ Kiểm soát Công nghệ Tên lửa (MTCR)
封建制度fēng jiàn zhì dù
封建制度: chủ nghĩa phong kiến
审级制度shěn jí zhì dù
审级制度: hệ thống kháng cáo (lên tòa án cấp cao hơn)
奴隶制度nú lì zhì dù
奴隶制度: chế độ nô lệ
八旗制度Bā qí zhì dù
八旗制度: Hệ thống Bát Kỳ, tổ chức quân sự và xã hội của người Mãn Châu khoảng từ 1500 đến 1911
停板制度tíng bǎn zhì dù
停板制度: hệ thống ngắt mạch; hệ thống giới hạn lên, giới hạn xuống (tài chính)