Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “制度”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

14 từ sẵn sàng
制度
zhìdù

chê độ, quy chế

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
制度化
zhì dù huà

sự hệ thống hoá

Cụm từ
会计制度
kuài jì zhì dù

hệ thống kế toán

Cụm từ
停板制度
tíng bǎn zhì dù

hệ thống ngắt mạch; hệ thống giới hạn lên, giới hạn xuống (tài chính)

Cụm từ
八旗制度
Bā qí zhì dù

Hệ thống Bát Kỳ, tổ chức quân sự và xã hội của người Mãn Châu khoảng từ 1500 đến 1911

Cụm từ
奴隶制度
nú lì zhì dù

chế độ nô lệ

Cụm từ
审级制度
shěn jí zhì dù

hệ thống kháng cáo (lên tòa án cấp cao hơn)

Cụm từ
封建制度
fēng jiàn zhì dù

chủ nghĩa phong kiến

Cụm từ
户口制度
hù kǒu zhì dù

hệ thống đăng ký bắt buộc của Trung Quốc đại lục

Cụm từ
种姓制度
zhǒng xìng zhì dù

hệ thống đẳng cấp

Cụm từ
等级制度
děng jí zhì dù

hệ thống phân cấp

Cụm từ
规章制度
guī zhāng zhì dù

quy tắc và quy định

Cụm từ
谈判制度
tán pàn zhì dù

hệ thống thương lượng tập thể

Cụm từ
导弹武器技术控制制度
dǎo dàn wǔ qì jì shù kòng zhì zhì dù

Chế độ Kiểm soát Công nghệ Tên lửa (MTCR)

Cụm từ