Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “刮”

Tìm thấy 25 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
guā

刮: thổi (của gió)

Từ vựng
guā

刮: cạo; thổi; cạo râu; cướp đoạt; tống tiền

Từ vựng
刮风guā fēng

刮风: trời gió

Cụm từ
刮胡子guā hú zi

刮胡子: cạo râu

Cụm từ
刮胡刀guā hú dāo

刮胡刀: dao cạo

Cụm từ
刮铲guā chǎn

刮铲: cái nạo

Cụm từ
刮蹭guā cèng

刮蹭: quệt xe vào cái gì đó; va quệt

Cụm từ
刮脸guā liǎn

刮脸: cạo mặt

Cụm từ
刮目相看guā mù xiāng kàn

刮目相看: có cái nhìn hoàn toàn mới về ai đó hoặc điều gì đó; chú ý đến (sự tiến bộ của ai đó, v.v.)

Cụm từ
刮目相待guā mù xiāng dài

刮目相待: xem 刮目相看[gua1 mu4 xiang1 kan4]

Cụm từ
刮皮刀guā pí dāo

刮皮刀: dao bào; dao bào khoai tây

Cụm từ
刮痧guā shā

刮痧: gua sha (kỹ thuật trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
刮擦guā cā

刮擦: làm xước

Cụm từ
刮掉guā diào

刮掉: cạo đi; cạo bỏ (râu, v.v.); (gió) thổi bay đi

Cụm từ
刮勺guā sháo

刮勺: cái nạo; bàn xoa; dụng cụ trét bột

Cụm từ
刮刮乐guā guā lè

刮刮乐: xổ số cào trúng thưởng

Cụm từ
刮刮叫guā guā jiào

刮刮叫: biến thể của 呱呱叫[gua1 gua1 jiao4]

Cụm từ
刮刮卡guā guā kǎ

刮刮卡: thẻ cào trúng thưởng

Cụm từ
刮刀guā dāo

刮刀: dao bay; dụng cụ cạo

Cụm từ
刮伤guā shāng

刮伤: vết xước (vết thương); vết trầy (hư hỏng vật thể)

Cụm từ
顶刮刮dǐng guā guā

顶刮刮: biến thể của 頂呱呱|顶呱呱[ding3 gua1 gua1]

Cụm từ
雨刮yǔ guā

雨刮: cần gạt nước

Cụm từ
耳刮子ěr guā zi

耳刮子: (khẩu ngữ) cái tát vào mặt; cái bạt tai

Khẩu ngữ
搜肠刮肚sōu cháng guā dù

搜肠刮肚: vắt óc tìm giải pháp (thành ngữ); suy nghĩ nát óc để tìm cách giải quyết

Thành ngữ
搜刮sōu guā

搜刮: vơ vét (tiền); cướp bóc; bòn rút

Cụm từ