Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “删”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shān

删: xóa

Từ vựng
删除shān chú

删除: xóa; hủy

Cụm từ
删简压缩shān jiǎn yā suō

删简压缩: đơn giản hóa và cô đọng (một văn bản); rút gọn

Cụm từ
删节shān jié

删节: rút gọn; cắt giảm văn bản để xuất bản

Cụm từ
删减shān jiǎn

删减: rút gọn (một văn bản); cắt bỏ (trong phim); cắt giảm (ngân sách, chương trình học)

Cụm từ
删改shān gǎi

删改: chỉnh sửa; sửa đổi; thay đổi (tài liệu viết)

Cụm từ
删掉shān diào

删掉: xóa

Cụm từ
删帖shān tiě

删帖: xóa bài trên diễn đàn

Cụm từ
删去shān qù

删去: xóa

Cụm từ
删剪shān jiǎn

删剪: cắt (khỏi phim, v.v.); kiểm duyệt

Cụm từ
未删节版wèi shān jié bǎn

未删节版: ấn bản chưa cắt bỏ; ấn bản đầy đủ

Cụm từ
增删zēng shān

增删: thêm và xóa

Cụm từ