Kết quả tra từ “分明”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
分明fēn míng
分明: rõ ràng; minh bạch; rõ rệt
黑白分明hēi bái fēn míng
黑白分明: nghĩa đen: đen trắng tương phản rõ ràng (thành ngữ); nghĩa bóng: rõ ràng; trắng đen; tương phản sắc nét; phân biệt rõ đúng sai
泾渭分明Jīng Wèi fēn míng
泾渭分明: như sông Kinh và sông Vị phân rõ ràng (thành ngữ); hoàn toàn khác biệt
是非分明shì fēi fēn míng
是非分明: phân biệt đúng sai (thành ngữ)
爱憎分明ài zēng fēn míng
爱憎分明: phân biệt rõ ràng giữa yêu và ghét; có yêu ghét rõ ràng
层次分明céng cì fēn míng
层次分明: có tầng lớp; có cấu trúc; gồm các phần rõ rệt