Kết quả cho “出血”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chảy máu; xuất huyết; (nghĩa bóng) tiêu tiền nhiều
xuất huyết
sốt xuất huyết (hemorrhagic fever)
sốt xuất huyết do virus Dengue (Dengue Hemorrhagic Fever, viết tắt là DHF)
chảy máu trong; xuất huyết nội
bị xuất huyết; (nghĩa bóng) chịu lỗ lớn (khi bán gì đó); tiêu một khoản tiền lớn
xuất huyết não
chảy máu mũi