Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “出血”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
出血chū xuè

出血: chảy máu; xuất huyết; (nghĩa bóng) tiêu tiền nhiều

Cụm từ
出血热chū xuè rè

出血热: sốt xuất huyết (hemorrhagic fever)

Cụm từ
出血性登革热chū xuè xìng dēng gé rè

出血性登革热: sốt xuất huyết do virus Dengue (Dengue Hemorrhagic Fever, viết tắt là DHF)

Viết tắt
出血性chū xuè xìng

出血性: xuất huyết

Cụm từ
鼻出血bí chū xuè

鼻出血: chảy máu mũi

Cụm từ
脑出血nǎo chū xuè

脑出血: xuất huyết não

Cụm từ
大出血dà chū xuè

大出血: bị xuất huyết; (nghĩa bóng) chịu lỗ lớn (khi bán gì đó); tiêu một khoản tiền lớn

Cụm từ
内出血nèi chū xuè

内出血: chảy máu trong; xuất huyết nội

Cụm từ