Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “出手”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
出手chū shǒu

出手: xử lý; tiêu tiền; bắt đầu một nhiệm vụ

Cụm từ
腾出手téng chū shǒu

腾出手: rảnh tay (để làm việc khác)

Cụm từ
拿不出手ná bù chū shǒu

拿不出手: không ra gì; quá tệ và xấu hổ khi đưa ra

Cụm từ
打出手dǎ chū shǒu

打出手: đỡ vũ khí bị tấn công (màn biểu diễn trong kinh kịch); đánh nhau; bắt đầu một trận đánh

Cụm từ
大打出手dà dǎ chū shǒu

大打出手: đánh nhau; bắt đầu ẩu đả; (bắt nguồn từ thuật ngữ cho một loại cảnh đánh nhau trong kịch, 打出手[da3 chu1 shou3])

Cụm từ