Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “出头”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
出头chū tóu

出头: thoát khỏi tình cảnh khó khăn; nhô ra; chủ động; phần lẻ còn lại sau phép chia; nhiều hơn một chút

Cụm từ
出头鸟chū tóu niǎo

出头鸟: nổi bật (trong một nhóm); xuất chúng

Cụm từ
出头的椽子先烂chū tóu de chuán zi xiān làn

出头的椽子先烂: nghĩa đen: xà nhà nhô ra thì mục trước (thành ngữ); nghĩa bóng: ai làm mình nổi bật sẽ bị nhắm đến tấn công

Thành ngữ
熬出头áo chū tóu

熬出头: vượt qua mọi khó khăn gian khổ; đạt được thành công; thành đạt

Cụm từ
枪打出头鸟qiāng dǎ chū tóu niǎo

枪打出头鸟: bắn trúng con chim thò đầu ra (thành ngữ); không tuân thủ sẽ bị trừng phạt

Thành ngữ